| vó câu | dt. Vó ngựa long-câu (ngựa lai rồng). // (R) Sức chạy của ngựa hay: Cạn lời thẳng ruổi vó câu, Biết bao liễu oán quê sầu nẻo xa (QSDC). |
| vó câu | - dt. Vó ngựa, bước chân ngựa: Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (Truyện Kiều). |
| vó câu | dt. Vó ngựa, bước chân ngựa: Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (Truyện Kiều). |
| vó câu | dt (câu là ngựa tốt, như trong câu: Tuyết in sắc ngựa câu giòn trong Kiều) Chân ngựa: Đoạn trường thay lúc phân kì, vó câu, khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (K); Vó câu rong ruổi nước non quê Người (K). |
| vó câu | .- Bước chân ngựa: Vó câu khấp khểnh, bánh xe gập ghềnh (K). |
| vó câuâu pha gió nhẹ bon , Bên lầu Bắc hỏi hoàng hôn địch nào ? Trời Tây bóng hạc non sào , Đường rêu khách quạnh ruổi vào Thiên Thai. |
| vó câu một bước lại dừng , con bạch tuấn còn mê man những đám cỏ non của ngày xuân phủ kín mặt đê dài. |
| vó câu một bước lại dừng , con bạch tuấn còn mê man những đám cỏ non của ngày xuân phủ kín mặt đê dài. |
* Từ tham khảo:
- vọ
- voan
- vóc
- vóc
- vóc dạc
- vóc dáng