| vọ | dt. (động): Tên một loài chim ăn đêm, có cặp mắt rất sáng: Cú nói có, vọ nói không (tng). |
| vọ | dt. Giống chim thuộc loài cú: Mắt như mắt vọ o Cú có vọ mừng (tng.). |
| vọ | đgt. Ghé vào, bám vào: ăn vọ o nói vọ. |
| vọ | dt Thứ chim thuộc loại cú: Mắt như mắt vọ; Cú có vọ mừng (tng). |
| vọ | trgt Nói ăn ghé vào: Hắn hay ăn vọ ở nhà bạn. |
| vọ | dt. (đ.) Chim thuộc loài cú: Mặt như vọ. |
| vọ | .- d. Thứ chim thuộc loại cú. |
| vọ | .- ph. Nói ăn ghé vào, bám vào: Đánh chén vọ. |
| vọ | Giống chim thuộc loài cú: Mặt như mặt vọ. Văn-liệu: Cú có, vọ mừng. Cú nói có, vọ nói không (T-ng). |
| vọ | Ghé vào, bám vào: Ăn vọ. Nói vọ. |
| Xa xa , bỗng nổi lên tiếng xi xô của mấy đồng bào Thổ đi làm việc buổi chiều về , hát lên những câu hát mình nghe không hiểu , nhưng biết là nói lên nỗi uất hận của những người căm thù đế quốc làm cho con lìa cha , vọ lìa chồng , anh lìa em , mẹ lìa con , tình nhân lìa tình nhân vì chiến tranh. |
| Hắn rụt hẳn cổ lại , hai vai gầy so lên quá mang tai , lấy gân cổ kéo một hơi dài vọ. |
| Mực đứng vẹo vọ trên bộ xương , không sủa được thành tiếng , cái đuôi chỉ khẽ phẩy phẩy , rồi ngã lăn ra đất. |
| Thế là nó dẫn quân cú vọ cáo cầy , ngầm nuôi mưu kế cướp ngôi phản nghịch. |
| Kể từ năm 2004 , cú vvọPiersambuco của Brazil không còn được nhìn thấy ở bất cứ đâu. |
| Chúng bao gồm cú tai dài , cú mèo , cú vvọ. |
* Từ tham khảo:
- vóc
- vóc
- vóc dạc
- vóc dáng
- vóc hạc
- vóc ngọc mình vàng