| voan | (voile) dt. Thứ hàng tơ mỏng: Lưới nhện chăng tơ bờ kỉ niệm, Tấm voan che nửa mặt phù du, Chiều chiều anh đứng nhìn rêu đá, Thương vóc em gầy xiên dốc mưa (Hoàng Cầm). |
| voan | dt (Pháp: voile) Hàng dệt rất mỏng bằng tơ: Mùa nực, cô ấy thích mặc áo voan. |
| Búp bê , mì chính , áo len , khăn voan... toàn những hàng sặc sỡ. |
| Sau này Hơn mới biết , ông ta dụ dỗ vợ mình bằng vòng cổ , nhẫn , vàng gói trong khăn voan. |
Sương sớm giăng mặt biển như một tấm voan khổng lồ choàng lên khuôn mặt mơ màng của người vũ nữ Apsara. |
| Cô chụp vội chiếc khăn voan nhét vào quần rồi ra mở cổng. |
| Phần vai áo được nhấn nhá bằng lớp vvoankẻ đắp ren cầu kì , quý phái. |
| Chân chân váy bồng bềnh được kết hợp cùng lớp vvoandài điệu đà và lãng mạn. |
* Từ tham khảo:
- vóc
- vóc dạc
- vóc dáng
- vóc hạc
- vóc ngọc mình vàng
- vóc quấn cột cầu