| võ lực | dt. Sức mạnh về võ-khí, quân lính: Võ-lực và chánh-trị phải ngang nhau. // Sự đấm đá, đâm chém: Nói phải quấy mà nghe, cần chi võ-lực!. |
| võ lực | dt. Vũ lực. |
| võ lực | dt (H. lực: sức) (cn. Vũ lực) Sức mạnh về quân sự; Sức mạnh để uy hiếp người ta: Giải quyết sự mâu thuẫn đó không phải bằng võ lực; Dưới oai quyền của võ lực (ĐgThMai). |
| võ lực | dt. Sức mạnh về bịnh-bị; thường dùng để chỉ sức mạnh về tay chân: Không nên dùng võ-lực. || Dùng võ-lực. |
| võ lực | .- X. Vũ lực. |
Chương giữ lại nói : Dẫu thế nào mặc lòng , ông cũng không nên dùng võ lực với một người bên phái yếu. |
| Thế là nồi da xáo thịt , huynh đệ tương tàn ! Nghe đồn đại ca "Đệ nhị mải võ" là một đấng anh hùng , sao lại để cho bọn mật vụ sai khiến làm điều thất đức đến như vậỷ Chi bằng là ôm chặt lấy nhau , hai bên kết thành một khối , "Đào lưu" có vị đại võ lực+.c vô song , "Mãng xà" có người thủ lĩnh mưu cao , chước giỏi , nếu gặp nhau khác chi Gia Cát Lượng về với ba anh em họ Lưu. |
| Hãi hùng quá... đại ca ơi... Lúc đó em cũng ở giữa chợ... May quá , đúng là đại võ lực+.c vô song... Bọn Ngũ hổ cũng thì thào nịnh hót : Thiệt như Tôn Ngộ Không đại náo thiên cung... Y như Triệu Tử Long ở cầu Tràng Bản.... |
| Đối với các nước bị Trung Quốc chèn ép dữ dội như Việt Nam hay Philippines , văn bản chung cuộc cần phải cứng rắn , và cụ thể , do dó có khả năng yêu cầu đưa thêm vào trong bản tuyên bố các khái niệm như là "tránh dùng vvõ lựchay đe dọa dùng võ lực để giải quyết tranh chấp" , hoặc là nhấn mạnh hơn đến nhu cầu tôn trọng luật pháp quốc tế Ngược lại , các thành viên ASEAN thân Trung Quốc , như Cam Bốt chắng hạn , hay là không muốn Trung Quốc phiền lòng , có thể tìm cách giảm nhẹ các lời lẽ trong bản Tuyên bố. |
* Từ tham khảo:
- võ phu
- võ quan
- võ sĩ
- võ sĩ đạo
- võ thuật
- võ trang