| võ nghệ | dt. Nghề võ: Võ nghệ siêu-quần. |
| võ nghệ | - dt (H. nghệ: nghề) Thuật đánh võ: Mười tám ban võ nghệ nào đợi tập rèn, chín chục trận binh thư, không chờ ban bố (NgĐChiểu). |
| võ nghệ | dt. Nghề võ: thông thạo binh đao võ nghệ. |
| võ nghệ | dt (H. nghệ: nghề) Thuật đánh võ: Mười tám ban võ nghệ nào đợi tập rèn, chín chục trận binh thư, không chờ ban bố (NgĐChiểu). |
| võ nghệ | dt. Thuật về võ, thuật đánh võ. |
| võ nghệ | .- Thuật đánh quyền hay dùng các vũ khí như dao, đao, kiếm mà đánh nhau: Võ nghệ cao cường. |
| Vì tự ái , Lãng dấu bớt nỗi sợ hãi nhút nhát của mình , tự mô tả như một kẻ tự nguyện đi làm chứng vì sự nghiệp võ nghệ của ảnh , chứ không phải là một kẽ bị đưa đẩy vì tò mò và yếu đuối. |
| Đi đâu cũng chỉ nghe bàn chuyện luyện roi , đi quyền , cưỡi ngựa , tranh đua võ nghệ. |
| Ngoài các buổi luyện tập võ nghệ và sử dụng đao kiếm , giáo mác , Huệ tuyển chọn một số trai tráng khỏe mạnh và can đảm , đêm đêm họ tụ họp lại bàn luận sôi nổi về cách điều quân , cách đánh thành. |
| Những người xuất sắc trong nhóm này có Mẫm , Đá , Uy vốn đã lên trại từ thời buôn trầu , Tuyết , người Tuy Viễn mới xin qui thuận sau một chuyến cướp muối bất thành , Lộc xuất thân chăn trâu giỏi võ nghệ không chịu đựng được cảnh bất công tìm lên Tây Sơn thực hiện chí lớn. |
| Huệ tổ chức trai tráng thành đoàn đội , ban ngày tham gia sản xuất , ban đêm luyện tập võ nghệ , chẳng bao lâu , lực lượng đó trở thành nòng cốt trong mọi công tác. |
| Mỗi đội gồm khoảng 100 người mạnh khỏe , ít bận bịu gia đình và đã tinh thông võ nghệ. |
* Từ tham khảo:
- võ quan
- võ sĩ
- võ sĩ đạo
- võ thuật
- võ trang
- võ tướng