| võ đài | dt. Sàn cao làm nơi đấu võ: Đấu võ-đài, thượng võ-đài. |
| võ đài | dt. 1. Nơi đấu võ: bị đuổi khỏi võ đài o Hai đấu thủ đã bước vào võ đài. 2. Nh. Vũ đài: võ đài chính trị. |
| võ đài | dt (H. đài: chỗ xây cao) chỗ đấu võ, chỗ đua tranh: Dắt tay nhau lên chỗ võ đài, cho rõ mãi anh tài trong á hải (PhBChâu). |
| võ đài | dt. Đài đấu võ. |
Giữa vùng cỏ may , chân cỏ đỏ tía , đầu hoa xám trắng và lóng lánh dựng lên võ đài nguy nga cao , toàn bằng gỗ cây lau ngà vàng , đứng cuối bãi trông lên cũng rõ mồn một. |
Mấy ngày sau , võ đài mới bắt đầu rầm rộ. |
Khi trở vào đám hội thì võ đài đương vào cuộc thi tài. |
| Chàng Bọ Ngựa kiêu ngạo rú lên một tiếng , bắn tung lên trời , rơi tọt ra ngoài võ đài , ngã vào đám đông xôn xao. |
| Còn chưa ai hết lạ lùng thì cụ Châu Chấu cầm trịch lại ra , trịnh trọng giơ loa lên , ba lần đều đặn , hô vang vang xuống : Tôi xin hỏi đông đủ các võ sĩ trong thiên hạ tề tựu quanh võ đài , có còn ai lên đấu nữa chăng? Cả đám hội im lặng. |
| Chúng tôi cùng nhau đi đến đất này để đấu võ tranh quyền với nhau ử Bất giác , tôi tiến lại Trũi , đứng thẳng hai chân trước , khoác vai Trũi , hai chúng tôi hướng xuống dưới võ đài. |
* Từ tham khảo:
- võ khí
- võ lực
- võ nghệ
- võ phu
- võ quan
- võ sĩ