| vô bờ | tt. (Tình cảm, lòng ham muốn...) không giới hạn: hạnh phúc vô bờ o lòng tham vô bờ. |
Bậu có chồng rồi như con cá vô bờ Tôi tương tư nhớ bạn , dật dờ đêm thanh. |
| Đi vào giũa ánh sáng mơ hồ ấy , mình cảm như thấy mình bay trong không gian vô bờ bến. |
Tôi đón nhận dự định khủng khiếp đó của ba tôi với nỗi đau khổ vô bờ bến. |
| Nhưng tôi không biết phải an ủi nó như thế nào trong khi lòng tôi cũng đang rầu rĩ vô bờ. |
| Bố mẹ và hai em yêu thương cô vô bờ. |
| Phải thôi , đời người có thời thanh xuân thì sông cũng có mùa trẻ , thời trẻ với bao niềm mến yêu vô bờ bến. |
* Từ tham khảo:
- vô chính phủ
- vô chủ
- vô chừng
- vô cố
- vô công rồi nghề
- vô cơ