| viên thông | đt. Thông hiểu hoàn-toàn, không cố-chấp:; Trí-thức viên-thông. // (Phật): Như Viên-giác. |
| viên thông | đgt. Thông hiểu hoàn toàn: tri thức viên thông. |
| viên thông | tt. (Phật) Nói bậc đã thông-hiểu hoàn-toàn đạo-lý nhà Phật rồi. |
| viên thông | Thông hiểu hoàn-toàn: Trí-thúc viên-thông. |
| Hà Nội mới cuối tháng Ba và tháng Tư ngày nào cũng có tin thắng trận , lại kèm theo ảnh của phóng viên thông tấn xã tác nghiệp ở chiến trường khiến người đọc rất tin. |
Tìm kiếm thông tin về các ứng cử viên thông qua tiểu sử , qua các cuộc tiếp xúc cử tri trong quá trình vận động bầu cử và qua phỏng vấn được đăng tải trên truyền thông rất quan trọng. |
| Trong trường hợp bất khả kháng , bạn vẫn có thể tìm hiểu về các ứng cử viên thông qua tiểu sử tóm tắt được dán ở khu vực bỏ phiếu. |
| Thứ hai , cần minh bạch về chất lượng giáo vviên thôngqua hệ thống đánh giá khách quan , ví dụ yêu cầu giáo viên tiếng Anh phải đạt ít nhất 6.0 IELTS. |
| Phóng viên Trần Mai Hạnh (đeo kính) và các phóng vviên thôngtấn xã Giải phóng trước cửa ngõ Sài Gòn sáng 30/4/1975. |
| Những ngày qua , hệ thống luôn báo các điểm đỗ xe tại đây còn trống , tuy nhiên khi chủ xe đến , các điểm đỗ này thường được nhân vviên thôngbáo đã hết chỗ. |
* Từ tham khảo:
- viền
- viển vông
- viễn
- viễn ảnh
- viễn cảnh
- viễn chí