| viện hàn lâm | dt. 1. Viện khoa học quốc gia gồm những thành viên là những nhà khoa học nổi tiếng, ởmột số nước: Viện hàn lâm khoa học cộng hoà liên bang Nga o được bầu là viện sĩ của Viện hàn lâm. 2. Tên gọi một số học viện của một số nước. |
| Chưa hết. Sau khi đã làm xong một khối lượng công việc khổng lồ (khối lượng của một viện hàn lâm , ý của Tố Hữu) lại còn phải lo đăng tải , giới thiệu , liên hệ với người này để in , nhận lời người kia đi nói chuyện , làm sao cho thiên hạ "mục sở thị" cái tài đô lực sĩ của mình nữa chứ |
| Để tranh thủ giới Nho sĩ Bắc Kỳ , mong muốn họ hưởng ứng chính sách "hợp tác" với nhà nước bảo hộ Pháp , ngày 3 7 1886 , Tổng trú sứ Paul Bert đã ký nghị định thành lập viện hàn lâm Bắc Kỳ (Académie Tonkinoise). |
| Và rồi viện hàn lâm Bắc Kỳ , Trường Hoàng gia Huế , các lớp dạy Hán Nôm cho công chức đều bị Lanessan dẹp bỏ. |
(24) Sái Thuận (Sái còn đọc là Thái) (1441 ?) : người xã Liễu Lâm , huyện Siêu Loại , nay thuộc xã Song Liễu , huyện Thuận Thành , tỉnh Bắc Ninh , đỗ Đệ tam giáp Đồng tiến sĩ xuất thân năm Hồng Đức thứ 6 (1475) , nhiều năm làm quan ở viện hàn lâm , sau giữ chức Tham chính sứ Hải Dương , hội viên Hội Tao đàn. |
Vua dụ ty Hành khiển giao hảo với viện hàn lâm. |
Lệ cũ , mỗi khi tuyên đọc lời vua , thì viện hàn lâm lĩnh đưa bản thảo tờ chiếu cho Hành khiển để giảng tập trước. |
* Từ tham khảo:
- viện phí
- viện quý tộc
- viện sĩ
- viện trợ
- viện trợ kinh tế
- viện trợ quân sự