| vị ngữ | - d. 1 Thành phần chính yếu của một câu đơn, nói rõ hoạt động, tính chất, trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ. 2 cn. vị từ. Điều khẳng định hay phủ định về chủ ngữ trong phán đoán. |
| vị ngữ | dt. Một trong hai thành phần chính của câu đơn, nêu hoạt động, tính chất trạng thái của đối tượng được nêu ở chủ ngữ. |
| vị ngữ | .- Từ hay một nhóm từ trong một câu, dùng để nói gì đó về chủ ngữ. |
| Từng sống chung với gia đình chồng được tám năm , chị Nga quê gốc ở Cà Mau , bật mí với các chị em những lưu ý khi mới về nha chồng như sau : Trước khi về làm dâu , chị em nên tìm hiểu sơ qua về văn hóa cũng như lối sống của người miền Bắc , chẳng hạn : khẩu vị , giao tiếp , ăn mặc Người miền Bắc không thích ăn ngọt , vì vậy đừng cho đường khi nêm nếm ; nói chuyện cần phải dạ thưa , chủ ngữ vvị ngữđầy đủ ; ăn mặc cần phải kín đáo , tránh mặc những bộ đồ hở hang trước mặt mẹ chồng và hàng xóm. |
| Sẽ mời giáo viên dạy văn đến để người ta dạy về câu cú , chủ ngữ , vvị ngữvà từng dấu chấm , dấu phẩy cũng phải học lại. |
* Từ tham khảo:
- vị quan
- vị quản hạ du
- vị tất
- vị tha
- vị thành niên
- vị thần ai vị cây đa