| vẹn vẻ | tt. Còn đầy đủ, nguyên vẹn không biến đổi, mất mát; trọn vẹn: Hai tình vẹn vẻ hoà hai (Truyện Kiều). |
| Nhịp thời gian dường như ngưng đọng để khách lãng du tận hưởng trọn vvẹn vẻđẹp kiêu sa của uất kim hương huyền thoại. |
| MV đã khai thác trọn vvẹn vẻđẹp nóng bỏng của nam ca sĩ cùng với bối cảnh được quay tại Phú Quốc làm khán giả mê mệt. |
| Nếu ở Hà Nội , bạn có thể dành thời gian khoảng 2 3 ngày để thưởng ngoạn và khám phá trọn vvẹn vẻđẹp nơi đây. |
| Ngân sách du lịch eo hẹp mà vẫn muốn thu vào tầm mắt trọn vvẹn vẻđẹp của thành phố biển Nha Trang thì hãy theo chân tôi đến những địa điểm tuyệt đẹp chẳng mất phí này. |
| Và chỉ khi ở lại cùng Bà Nà ta mới cảm nhận được trọn vvẹn vẻđẹp nơi đây. |
| Lộ trình được gợi ý dưới đây sẽ giúp bạn đưa ra kế hoạch phù hợp để khám phá trọn vvẹn vẻđẹp của thành phố xinh đẹp này. |
* Từ tham khảo:
- veo veo
- vèo
- vèo vèo
- vẻo
- véo
- véo