| vàng ngọc | dt. Vàng và ngọc, đồ quý: Coi như vàng ngọc. |
| vàng ngọc | Những cái quý giá, ví như các loại của cải có giá trị cao là vàng và ngọc: nói những lời vàng ngọc o thì giờ vàng ngọc. |
| vàng ngọc | dt Thứ quí giá nhất: Thì giờ là vàng ngọc. tt Rất đáng quí: Những lời khuyên vàng ngọc. |
| Những lời gay gắt của chàng không ngoài mục đích giữ bạn ở lại Hà Nội , nhưng chẳng ngờ lại trở thành những lời khuyên có giá trị , được Minh xem như những lời vàng ngọc nhắc nhở bổn phận và trách nhiệm của mình. |
Ngọc ngẫm nghĩ rồi quả quyết nói : Vâng , tôi xin thuận theo những lời vàng ngọc của chú. |
Tất cả bị choáng ngợp ! Nhiều vàng ngọc quá ! Đồ tế lễ như những con hạc , bộ ngũ sự , cái ngai , kể cả các đỉnh cao ngang đầu người và nặng đến ngàn cân… cũng đều bằng vàng nạm ngọc. |
| Trương Phụ chạy như điên dại giữa đống vàng ngọc. |
| Ta nhất sinh không vì vàng ngọc hay quyền thế mà phải ép mình viết câu đối bao giờ. |
| Nàng tức tối vô cùng , bèn đem những trâm hoa bằng vàng ngọc bán đi để thuê thích khách vào nhà Nhược Chân trả thù. |
* Từ tham khảo:
- vàng óng
- vàng ối
- vàng quỳ
- vàng ròng
- vàng rộm
- vàng son