Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vàng ối
tt.
Có màu vàng đậm và đều khắp:
Lúa chín vàng ối cả cánh đồng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vàng ròng
-
vàng rộm
-
vàng son
-
vàng tâm
-
vàng tây
-
vàng thau lẫn lộn
* Tham khảo ngữ cảnh
Hai bên đường , lúa chiêm
vàng ối
.
Đến lúc màu trăng đọng lại
vàng ối
, Sứ liền thấy mặt trăng giống hệt trái xoài Hòn chín , không có cuống , treo lư lửng giữa không trung xanh nhạt.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vàng ối
* Từ tham khảo:
- vàng ròng
- vàng rộm
- vàng son
- vàng tâm
- vàng tây
- vàng thau lẫn lộn