| vàng rộm | tt. Có màu vàng sẫm, pha sắc đỏ, đều và khắp cả: Mẻ bánh rán vàng rộm. |
| Thấp hơn một chút là những nải chuối nhựa vàng rộm , hai ngọn nến cháy rần rật , lại một bát hương nữa tỏa khói. |
| Chỉ nửa tháng nữa là cả nhà sẽ chật ních mầu ngô vàng rộm , rồi Lâm sẽ bán đi , sẽ mua quần áo mới cho con , mua cả sách để dạy nó học. |
| A lê hấp để nguyên con ngỗng béo múp phập hàm răng vào cái lườn vàng rộm mà ngấu mà nghiến. |
| Bát bánh đa miến , rau trần vừa tới , nước dùng ngọt thanh , gạch của mềm thơm , hành phi vvàng rộmchỉ nhìn đã thấy ngon mắt. |
| Sau khi xẻ thịt , cạo lông , người ta dùng đèn khò (loại sử dụng khí đá để đốt) xì lên da heo cho vvàng rộmnhư da bê thui. |
| Cá nướng đã vàng đều lan tỏa mùi thơm từ gia vị mùi cay cay của má khen mùi thơm của cá thưởng thức miếng thịt cá vvàng rộm, thơm lừng với cơm xôi dẻo ta mới thấy hết cái vị ngọt béo của cá , vị cay của ớt của các loại gia vị , cơm xôi mà ăn với pa pỉnh tộp của người Thái cũng được ví như cơm tám nấu niêu đất ăn với cá kho của người miền xuôi vậy. |
* Từ tham khảo:
- vàng tâm
- vàng tây
- vàng thau lẫn lộn
- vàng thau lẫn lộn, chì bạc như nhau
- vàng thén
- vàng thử lửa, gian nan thử sức