| vàng quỳ | dt. Vàng lá thật mỏng dùng thếp các món đồ quý. |
| vàng quỳ | dt. Lá vàng rất mỏng, dùng để thếp các đồ sơn. |
| vàng quỳ | .- Lá vàng rát mỏng để thếp các đồ sơn. |
| vàng quỳ | Lá vàng đập rất mỏng để thếp các đồ sơn. |
Màu xanh tươi của hành , rau kết hôn với màu vàng quỳ của thịt kho tàu , nấm hương , mộc nhĩ , chim quay , màu hoa hiên của cà rốt sát cánh với màu bạc ố của vây , miến , long tu ; màu xanh nhạt của nước dùng hòa với màu trắng mờ của nấm tây , thịt thăn luộc , chân giò hầm , tất cả lung linh trong một làn khói lam uyển chuyển : à , ngồi trước một bát hẩu như thế , mình quả thấy mình là một ông tiên chống gậy một sớm mùa thu đi vào một cánh rừng mù sương và ngát hương. |
| Người mẹ vợ khi nghe đại diện VKS đề nghị y án tử hình đã vội vvàng quỳgối với mong muốn xin tòa tha cho con rể với suy nghĩ không muốn cháu ngoại đã mất mẹ lại phải mất cả cha ! |
* Từ tham khảo:
- vàng rộm
- vàng son
- vàng tâm
- vàng tây
- vàng thau lẫn lộn
- vàng thau lẫn lộn, chì bạc như nhau