| vâng lời | đt. Nghe lời, làm theo lời người trên dạy: Vâng lời cha mẹ. |
| vâng lời | - đgt. Vâng theo lời của người trên: Đứa trẻ biết vâng lời vâng theo lời cha mẹ Vâng lời khuyên giải thấp cao, Chưa xong điều nghĩ đã dào mạch Tương (Truyện Kiều). |
| vâng lời | đgt. Vâng theo lời của người trên: Đứa trẻ biết vâng lời o vâng theo lời cha mẹ o Vâng lời khuyên giải thấp cao, Chưa xông điều nghĩ đã dào mạch Tương (Truyện Kiều). |
Nhan mở to mắt nhìn Trương không hiểu vì cớ gì chàng đổi ý , nhưng nàng mừng rỡ thấy chính Trương đã ngỏ lời thôi một cuộc gặp gỡ nàng cho là rất nguy hiểm nhưng lúc nãy cứ phải vâng lời để khỏi làm mếch lòng Trương , nàng nói : Thôi đi vào , anh. |
Dũng vâng lời và ngày cưới đích xác định vào tháng Chạp. |
Thằng con vì biết mình có lỗi , rụt rè chưa dám vâng lời ngay. |
| Cháu nó vẫn mến cậu , thì cậu bảo chắc nó vâng lời. |
| Tuyết ngoan ngoãn vâng lời ngay , đứng dậy lên gác. |
| Tuyết uể oải vâng lời. |
* Từ tham khảo:
- vầng
- vầng dương
- vầng đông
- vấp
- vấp váp
- vập