| vàng diệp | dt. X. Vàng lá. |
| vàng diệp | dt. Vàng lá nguyên chất. |
| vàng diệp | dt (H. diệp: lá) Vàng lá: Ra đi kháng chiến, mang theo một tập vàng diệp. |
| vàng diệp | .- Vàng lá nguyên chất. |
| vàng diệp | Vàng dát ra từng lá mỏng: Một thếp vàng diệp. |
| Không phải bồng súng , y ung dung cầm một chiếc kèn đồng có tua đỏ mỗi lần hoa nhanh lên lại tỏa ra một làn ánh sáng vàng diệp dưới ánh nắng rực rỡ của chiều hè. |
* Từ tham khảo:
- vàng đen
- vàng đeo ngọc dát
- vàng đỏ đen lòng người
- vàng đỏ nhọ lòng son
- vàng ệch
- vàng hàng hoá