| vàng đen | dt. Thuốc phiện: Đi buôn vàng đen. |
| vàng đen | dt. Than đá hoặc dầu mỏ (theo cách nói nhấn mạnh giá trị). |
| vàng đen | dt Từ dùng để chỉ than có giá trị lớn: Hồng-gai tự hào về mỏ vàng đen. |
| Bác sau đó đưa chú sâu lên bếp lửa , nướng cho đến khi lớp da bên ngoài ngả màu vàng đen. |
| Có lẽ nào trời xanh lại nhìn thấy những người khốn khổ? Có lẽ nào các vị thần linh lại nghe được lời khấn của anh? Có lẽ nào các loại cây quý hiếm trong rừng núi nguyên sơ này lại hiểu được tiếng người , đưa bước chân anh cùng lũ bạn đến nơi có khối trầm hương nặng trăm cân , để cây rừng khỏi bị bức hại bởi lưỡi cưa nghiệt ngã? Có lẽ nào trận mưa to đêm qua là trận mưa vàng , những giọt mưa là những giọt lộc kết tinh lại tạo thành khối vàng đen quý hiếm ban tặng cho những kiếp người khốn khó? Nhúi Tản cho mảnh trầm cuối cùng vào bao tải , rồi cùng mấy người bạn trở lại lán. |
| Trong câu chuyện tận dụng mỏ vvàng đen, TPHCM chỉ khai thác được quỹ đất dọc 2 bên đường của dự án xây dựng đường Nguyễn Hữu Thọ (quận 7 , huyện Nhà Bè) vào năm 2007. |
| (TN&MT ;) Những năm trước , giá hồ tiêu có lúc lên đến 230.000 đồng/kg , nhiều người ở thủ phủ hồ tiêu Chư Pưh (Gia Lai) đã đổ xô đi trồng loại cây được cho là vvàng đennày. |
| Chính vì thế , một số hình ảnh từ hậu trường quay phim của Ngọc Trinh đã cho thấy cô nàng xuất hiện trong bộ đồ trắng bên chiếc xe Ducati Scrambler Icon với hai tông màu vvàng đenkết hợp. |
| Nhà bác học Lê Quý Đôn từ thế kỷ 18 từng nhắc đến trong tác phẩm Phủ Biên tạp lục nhiều thương gia nước ngoài đến Quảng Trị mua hạt tiêu mang về nước , xem tiêu như vvàng đencủa Quảng Trị. |
* Từ tham khảo:
- vàng đỏ đen lòng người
- vàng đỏ nhọ lòng son
- vàng ệch
- vàng hàng hoá
- vàng hoa
- vàng hoe