| vàng hoe | tt. Màu vàng lợt (nhạt) mà không tươi: Mùa thu, lá vàng-hoe rơi rụng. |
| vàng hoe | tt. Có màu vàng pha lẫn màu đỏ: Nắng chiều vàng hoe o Tóc vàng hoe. |
| vàng hoe | tt Có màu vàng nhạt và tươi: ánh nắng vàng hoe. |
| Gã có bộ mặt khó đoán tuổi , vừa già vừa non , tóc gã dựng đứng vàng hoe. |
| Thực ra cái món tóc vàng hoe giữa lũ đầu đen chẳng có gì là khó lý giải. |
Mười xu một cuốn giấy vàng hoe. |
| 327 mẫu ruộng đã khoán lúa tốt bời bời , đối nghịch với ruộng HTX èo uột , vvàng hoe. |
| Có nhiều em , sáng tới trường , chiều phải phụ giúp gia đình làm ruộng , kéo lưới hoặc đi đội cát thuê da cháy đen , tóc vvàng hoe, thương lắm ! |
| Hạ Vi bị chê kém sắc khi nhuộm tóc vvàng hoe. |
* Từ tham khảo:
- vàng hực
- vàng hươm
- vàng hườm
- vàng khè
- vàng khé
- vàng lá