Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vàng hươm
tt.
Vàng tươi, dậy đều, trông rất đẹp mắt:
Cả nong kén vàng hươm
o
Lúa chín vàng hươm cả cánh đồng.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vàng khè
-
vàng khé
-
vàng lá
-
vàng lực
-
vàng lưới
-
vàng lườm
* Tham khảo ngữ cảnh
Nắng
vàng hươm
. Con ngõ dài hun hút
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vàng hươm
* Từ tham khảo:
- vàng khè
- vàng khé
- vàng lá
- vàng lực
- vàng lưới
- vàng lườm