| vàng lá | dt. Vàng giát mỏng thành lá bằng nửa bàn tay. // Giấy tròng vàng để đốt cúng. |
| vàng lá | dt. 1. Vàng nguyên chất, ở dạng lá rất mỏng. 2. Giấy giả hình vàng lá, đốt cúng người chết. |
| vàng lá | dt 1. Vàng dát mỏng thành từng lá: Ông cụ đi du lịch, đem theo một tập vàng lá. 2. Giấy làm giả vàng để đốt sau khi cúng: Bà ấy mua vàng lá về đốt cúng ngày rằm tháng bảy. |
| vàng lá | .- d. 1. Vàng dát mỏng thành lá. 2. Giấy giả lá vàng, đốt đi để cúng. |
| vàng lá | Giấy vàng: Đốt vàng lá. |
Cây vàng lá úa Ba bốn tháng rày sao chợ búa vắng đi Hay em hờn giận hoặc có chuyện gì ngại anh ? Cây vông đồng không trồng mà mọc Gái đất này chưa chọc đã theo. |
| Nắng đốt vàng ngọn cỏ , thiêu vàng lá tre. |
| Mình là ngành thứ phải đem đồ lễ đến nhà gia trưởng : gà vịt , hoa quả , vàng hương ; những ngành trực thống phải “gửi” vàng hoa ; còn những ngành khác thì dùng vàng hồ hoặc vàng lá. |
| Cho đến một hôm chợt có gió nồm ào về , đường phố rụng tơi bời những chiếc lá vàng lá đỏ. |
| Sếp. Sếp phó sở văn hóa du lịch , còn cơ cấu tiếp , còn lên , đã bảo là vin vào nơi cành vàng lá ngọc mà ! Đang cười nói , Củng buông mặt , đọc : “Đã phong trần , phải phong trần”... Ừ , nhưng nàng nào đấỷ Hội hỏi |
| Người Myanmar làm không ra nhiều tiền , nhưng hễ khi nào tiết kiệm được một chút là lại mua vàng lá mang lên chùa cúng dường. |
* Từ tham khảo:
- vàng lưới
- vàng lườm
- vàng mã
- vàng mây thời gió, đỏ mây thời mưa
- vàng mười
- vàng nghế