Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vàng lưới
dt.
Bộ lưới gồm nhiều tấm, có phao chì, dùng để đánh bắt cá và các hải sản khác.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vàng mã
-
vàng mây thời gió, đỏ mây thời mưa
-
vàng mười
-
vàng nghế
-
vàng nghếnh
-
vàng ngoách
* Tham khảo ngữ cảnh
Một v
vàng lưới
sam có khoảng 200 tấm , có giá 250 triệu đồng , mỗi năm thay vá , bổ sung cũng khoảng 50 triệu đồng.
Một v
vàng lưới
có thể khai thác được trong vòng 2 ,3 năm.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vàng lưới
* Từ tham khảo:
- vàng mã
- vàng mây thời gió, đỏ mây thời mưa
- vàng mười
- vàng nghế
- vàng nghếnh
- vàng ngoách