Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vàng lườm
tt. Nh. Vàng-khè.
Nguồn tham chiếu: Từ điển - Lê Văn Đức
vàng lườm
tt.
Vàng hơi sẫm:
xoài chín vàng lườm.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vàng mây thời gió, đỏ mây thời mưa
-
vàng mười
-
vàng nghế
-
vàng nghếnh
-
vàng ngoách
-
vàng ngọc
* Tham khảo ngữ cảnh
Anh ta xếp nguyên con heo
vàng lườm
lên một mâm.
Tôi nhìn trái thị
vàng lườm
trên tay nó , nhỏ nước dãi , giục :
Sao mày không lột ra ăn?
Để ngửi cho thơm !
Nói xong , Hà Lan bỏ tọt trái thị vào túi áo như để trêu tức tôi.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vàng lườm
* Từ tham khảo:
- vàng mây thời gió, đỏ mây thời mưa
- vàng mười
- vàng nghế
- vàng nghếnh
- vàng ngoách
- vàng ngọc