| vàng khè | tt. Vàng lắm, vàng cách tương-đối: Răng không đánh, để vàng-khè! |
| vàng khè | - t. Có màu vàng sẫm, tối, không đẹp mắt. Tờ giấy cũ vàng khè. |
| vàng khè | tt. Có màu vàng hơi sẫm, tối, trông không đẹp mắt: Tờ giấy cũ vàng khè o răng vàng khè. |
| vàng khè | tt Có màu vàng nhưng trông bẩn: Răng vàng khè. |
| vàng khè | tt. Rất vàng. |
| vàng khè | .- Có màu vàng bẩn: Răng vàng khè. |
| vàng khè | Nói màu vàng không được tươi: Giấy cũ vàng khè. |
| Nhìn hộp sữa vàng khè vẫn đem cho con ăn. |
| Cái móng tay trỏ để dài , vàng khè khói thuốc của y gí tới gí lui trên tấm bản đồ : Đây , cái nhà nào tôi có đánh dấu chéo đỏ là nhà tụi Việt cộng ráo. |
| Nhìn hộp sữa vàng khè vẫn đem cho con ăn. |
Bên bờ đường cái quan , hoa hoè nở vàng khè. |
| Dường như nó có chứa bên trong nó những sinh vật ngườỉ Một cái màn xô vàng khè thả những mảnh rách nát xuống tấm phên nhỏ trên tấm phản có trải một lần cỏ khô không dày không mỏng , từ đó bốc ra cái mùi nồng ngái có sức níu kéo người ta hạ lưng xuống. |
Một tốp Kiến Lửa quần áo vàng khè , Kiến Lửa lầm lì hì hục đào đất xây hào luỹ. |
* Từ tham khảo:
- vàng lá
- vàng lực
- vàng lưới
- vàng lườm
- vàng mã
- vàng mây thời gió, đỏ mây thời mưa