| vàng ệch | tt. Có màu vàng đục, nhợt nhạt: Nước da vàng ệch o nắng chiều vàng ệch. |
| vàng ệch | tt Nói màu vàng xấu: Một vùng cỏ vàng ệch (NgTuân). |
| Anh chàng béo nục , bụng hở trễ ra , gương mặt vàng ệch , hai cánh tóc vắt qua vành tai và tóc mai dài chấm cằm gọi là để theo một mốt " phi lôđốp " là Sáu gáo đồng , cầm đầu các kẻ chuyên môn dắt díu những " cơm thầy cơm cô " ở vườn hoa Đưa người. |
| Khốn nạn. Ngọn lửa màu vàng ệch |
| Con đường băng qua cánh đồng đã xô sang mầu vàng ệch. |
| Rằng ba tôi đã từng co quắp thân người da vàng ệch , mê man sốt. |
| Chị Hoàng Thị Nhiêu , Phó trạm Y tế xã Tân Trịnh cho biết : Đúng là có thời kỳ khắp xã rất nhiều người mắc bệnh lạ , người ngợm cứ vvàng ệch. |
| Dân trong làng thường đến nhờ ông xem ngày giờ để dựng nhà , tổ chức cưới hỏi cho con cháu... Lúc rỗi rãi , ông nghiền ngẫm sách chữ nho rồi chép lại nội dung vào những cuốn sổ giấy vvàng ệchvà thô ráp. |
* Từ tham khảo:
- vàng hoa
- vàng hoe
- vàng hồ
- vàng hực
- vàng hươm
- vàng hườm