| vàng đá | dt. Vàng và đá, hai loại khoáng-vật dẻo và cứng. // (B) Tình yêu bền-vững, nghĩa vợ chồng lâu dài: Đã nhiều vàng đá, lọ tìm trăng hoa (K). |
| vàng đá | Nh. Đá vàng. |
| vàng đá | tt Bền chặt; Không thay đổi: Cùng nhau thề thốt đã nhiều, những điều vàng đá phải đầu nói không (K). |
| vàng đá | dt. Vàng và đá; ngb. Lòng bền-bỉ. |
| vàng đá | .- Nói mối tình bền vững: Là nhiều vàng đá, phải tìm trăng hoa (K). |
| Lòng thành phát ra từ lời nói , thì lời nói ấy há chẳng là thuận ử Lòng tinh thành thực cảm thông đến cả vàng đá , huống nữa là trờỉ Việc gì trời đã giúp sức là thuận. |
| Mong các ngươi trước sau một lòng , vàng đá một tiết , để trọn nghĩa vua tôi , cha con. |
| Ngược lại , áo vvàng đáphòng ngự hai tầng trên phần sân của mình rồi cứ thế phất bóng lên trên cho tiền đạo đua tốc độ. |
* Từ tham khảo:
- vàng đeo ngọc dát
- vàng đỏ đen lòng người
- vàng đỏ nhọ lòng son
- vàng ệch
- vàng hàng hoá
- vàng hoa