| ván đã đóng thuyền | - ý nói Thuý Kiều bây giờ đã về tay người khác |
| ván đã đóng thuyền | Người con gái đã lấy chồng, không thể thay đổi số phận được nữa (theo quan niệm cũ): Phụ nữ chúng tôi mà có chồng rồi thì như ván đã đóng thuyền (Nguyễn Quang Sáng). |
| ván đã đóng thuyền | ng Nói việc đã xong rồi không thể đặt lại vấn đề: Bây giờ ván đã đóng thuyền, đã đành phận bạc khôn đền tình chung (K). |
| ván đã đóng thuyền |
|
| ván đã đóng thuyền rồi. |
| Nhưng hỡi ơi , ván đã đóng thuyền , gạo đã thành cơm. |
| Vì tin anh mà chị trao đi cái ngàn vàng của đời người con gái , ngỡ tưởng vván đã đóng thuyền, gạo đã nấu thành cơm thì chuyện cưới xin chỉ còn là sớm hay muộn. |
| Chị quen anh khi mới tuổi đôi mươi , vì tin anh mà chị trao đi cái ngàn vàng của đời người con gái , ngỡ tưởng vván đã đóng thuyền, gạo đã nấu thành cơm thì chuyện cưới xin chỉ còn là sớm hay muộn. |
* Từ tham khảo:
- ván ngựa
- ván thiên
- ván thôi
- vạn
- vạn
- vạn an