| ván ngựa | dt. Bộ ván nằm kê trên cặp ngựa bằng gỗ. |
| ván ngựa | dt. Phản, những tấm ván đặt trên hai chân gỗ (cặp ngựa) để nằm: ngủ trên ván ngựa. |
| ván ngựa | dt Tức Nghế ngựa: Nằm khểnh trên ván ngựa. |
| Bên trong là gian buồng rộng , có kê một bộ ván ngựa lên nước rất bóng. |
| Ba người đi lại ngồi lên bộ ván ngựa. |
| Lý Văn vào nhà trước , trải vội chiếc chiếu cạp điều phủ mặt ván ngựa. |
| Con vịt không chạy lại cái mẻ mà lạch bạch đi tới chỗ bộ ván ngựa sần sùi nó chui xuống gầm. |
| Cái mùi đó , Thương đã nghe khi anh theo người lớn sang nhà Thương dạm hỏi , ngồi trên bộ vván ngựa, mắt lén nhìn Thương mà mồ hôi ròng ròng chảy. |
* Từ tham khảo:
- ván thôi
- vạn
- vạn
- vạn an
- vạn bảo
- vạn biến bất li kì tông