| ván thôi | dt. Ván quan-tài cũ: Lấy ván thôi làm bàn xây cơ. |
| ván thôi | dt. Ván của quan tài sau khi đã cải táng. |
| ván thôi | dt Tấm ván ở quan tài bỏ ra khi cải táng:Dùng ván thôi làm chuồng lợn. |
| ván thôi | .- Ván quan tài sau khi đã cải táng. |
| ván thôi | Tấm ván ở quan-tài bỏ ra khi cải-táng: Lấy ván thôi làm chuồng lợn. |
* Từ tham khảo:
- vạn
- vạn an
- vạn bảo
- vạn biến bất li kì tông
- vạn bất đắc dĩ
- vạn bội