| vạn bất đắc dĩ | trt. Cùng chẳng đã lắm, không làm gì khác hơn mới như thế. |
| vạn bất đắc dĩ | Không thể làm thế nào khác được, cực chẳng đã mới làm như vậy: Phải đấu tranh bằng phương pháp hoà bình, vạn bất đắc dĩ mới dùng vũ trang. |
| vạn bất đắc dĩ | ng (H.bất: chẳng; đắc: được; dĩ: thôi) Cùng lắm mới phải làm: Vạn bất đắc dĩ mới phải đến phiền anh. |
| vạn bất đắc dĩ | .- Không thể làm thế nào khác: Vạn bất đắc dĩ mới dùng than gỗ thay xăng cho ô-tô. |
| Đành rằng ly hôn là quyền tự quyết của cá nhân và là việc vvạn bất đắc dĩnhưng vì bất cứ lý do gì thì nó cũng vẫn phản ánh mặt tiêu cực khi một gia đình tế bào của xã hội bị phá vỡ. |
* Từ tham khảo:
- vạn chúng nhất tâm
- vạn cổ
- vạn cổ thiên thu
- vạn đại
- vạn hạnh
- vạn kiếp