| vạn đại | dt. Muôn đời, con cháu sau nầy: Hoành-san nhất đái, vạn-đại dung-thân (X. PH.II). |
| vạn đại | dt. Muôn đời: lưu truyền vạn đại. |
| vạn đại | tt, trgt (H. đại: đời) Muôn đời về sau: Sự nghiệp của Hồ Chủ tịch còn lưu truyền vạn đại. |
| vạn đại | bt. Muôn đời, lâu đời. || Từ vạn-đại. |
| vạn đại | .- Muôn đời, mãi mãi: Danh thơm lưu truyền vạn đại. |
| vạn đại | Muôn đời: Lưu-truyền vạn-đại. |
* Từ tham khảo:
- vạn kiếp
- vạn kim bất hoán
- vạn lí
- vạn mã thiên quân
- vạn năng
- vạn nhất