| vạn nhất | trt. Muôn một, hoạ-hoằn, trong muôn phần nếu có một phần: Hy-vọng trong vạn nhất. |
| vạn nhất | dt. Một phần trong muôn phần; hoạ chăng: Vạn nhất lâm nguy thì phải tính thế nào? |
| vạn nhất | tt (H. nhất: một .- Nghĩa đen: một phần trong muôn phần) Nếu chẳng may: Vạn nhất hết tiền ở giữa đường thì tính sao?. |
| vạn nhất | bt. Muôn một; nếu trong muôn một: Vạn nhất chiến-tranh bộc-phát thì phải làm sao? |
| vạn nhất | .- Muôn một, hoạ chăng: Vạn nhất hết tiền ở giữa đường thì tính sao? |
| vạn nhất | Muôn một. Trong muôn phần hoặc có một phần, ý nói không chắc: Vạn-nhất lâm nguy thì phải tính thế nào. |
| Chả còn ai vào đấy nữa... " Thế giấy bạc của anh có biên số không ? Nếu hắn không biên số thì mình cứ việc tiêu tự nhiên ! vạn nhất hắn có biên số rồi , thì bảo hắn đi trình cẩm. |
| vạn nhất nếu Tuy Viễn bỏ trống thì chúng tôi ở mặt bắc có mạnh bao nhiêu cũng không ép được quân phủ thúc thủ. |
| Song nghĩ cái giá băng ngọc ở trên mây , mà đi kết mối tóc tơ ở cõi thế , vạn nhất tiếng tăm vỡ lở , thiên hạ chê cười , quần tiên chúng ta e không khỏi mang tiếng lây được. |
| Ai lại đến đòi gặp mặt một lần để nói chuyện cũng không được , vậy mà lại mong người ta mở cửa để thả cho nàng ra thì có đời nào ! Nếu ta cứ ở mãi đây , vạn nhất lòng ghen nổi dậy , kế độc buông ra thì ta là thất cơ mà họ là đắc kế. |
| Nếu không thế mà đã vội thưởng hậu , vạn nhất giặc Hồ trở lại , và các khanh lại lập công nữa thì trẫm lấy gì mà thưởng để khuyến khích thiên hạ". |
* Từ tham khảo:
- vạn niên thanh dây
- vạn niên thanh đốm
- vạn niên thanh nam
- vạn pháp nhất tâm
- vạn quốc
- vạn sự