| ván thiên | dt. Tấm ván nắp áo quan: Lấp ván thiên, vùi đất sét. |
| ván thiên | dt. Tấm ván làm nắp quan tài. |
| ván thiên | dt Nắp quan tài:Lấp ván thiên, vùi đất sét (tng). |
| ván thiên | .- Nắp quan tài. |
| ván thiên | Tấm ván nắp áo quan: Lấp ván thiên, vùi đất sét. |
| Những nắm đất của người ở lại rơi trên tấm ván thiên dội những tiếng đục. |
* Từ tham khảo:
- vạn
- vạn
- vạn an
- vạn bảo
- vạn biến bất li kì tông
- vạn bất đắc dĩ