| vấn đáp | đt. (một đàng) Hỏi và (một đàng) trả lời: Trong cuộc vấn-đáp giữa hai người, ta thấy có thể thoả-thuận được. // C/g. Hạch miệng, cuộc thi văn-hoá sau khi thi bài viết xong, thí-sinh trả lời những câu hỏi của giám-khảo bằng miệng: Đủ điểm để vào vấn-đáp. |
| vấn đáp | - đg. 1 (kết hợp hạn chế). Hỏi và trả lời (nói khái quát). Bài viết trình bày dưới hình thức vấn đáp. Thi vấn đáp (giám khảo hỏi, thí sinh trả lời bằng miệng). 2 (kng.). Thi vấn đáp (nói tắt). Vào vấn đáp. |
| vấn đáp | đgt. Hỏi và đáp lại: thi vấn đáp. |
| vấn đáp | dt (H. đáp: trả lời) Nói kì thi miệng, giám khảo hỏi, thí sinh trả lời: Thí sinh có đủ điểm kì thi viết mới được vào vấn đáp. |
| vấn đáp | Câu hỏi và lời đáp, hạch miệng. |
| vấn đáp | .- d. 1. Câu hỏi và câu trả lời. 2. Lối thi trực tiếp hỏi học sinh trả lời ngay bằng miệng. |
| vấn đáp | Hỏi và đáp lại: Kỳ thi vấn-đáp. |
| Trong bầu không khí yên lặng một buổi trưa mùa hè , tiếng gà gáy trong xóm xa xa... Ở cổng vào trường Bảo hộ , Liên đứng chờ tin tức kỳ thi vấn đáp của chồng. |
| Nàng còn nhớ năm trước đi nghe ngóng chờ xem tin tức kỳ thi vấn đáp của chồng , nàng ngồi nghỉ mát dưới một gốc cây xoan tây cao vút và mềm mại. |
| Bằng lối vấn đáp khôn khéo và linh động , ông chứng minh cho mọi người thấy họ làm nhiều mà sống không xứng đáng với công khó nhọc. |
| Học sinh thi vào Trường Thông ngôn Hà Nội phải thi bốn môn gồm : Một bài tập đọc , tập viết và giải nghĩa các từ Hán thông dụng , làm một bài luận bằng chữ quốc ngữ , làm bài tập với 4 phép tính số học ; kiểm tra vấn đáp và làm một bài tập sơ đẳng về tiếng Pháp. |
| Với Trường y Đông Dương điều kiện được thi là biết chút tiếng Pháp và thí sinh phải làm bài luận bằng chữ quốc ngữ , đề bài là "Bệnh tật và chữa trị ở xứ An Nam" cùng một buổi thi vấn đáp tiếng Pháp. |
| Nội dung ngày thi sơ khảo thứ 2 bao gồm : Thi vvấn đápvà biểu diễn tài năng trước các thành viên hội đồng BGK. |
* Từ tham khảo:
- vấn nạn
- vấn tâm
- vấn vít
- vấn vơ
- vấn vương
- vận