| vỡ vạc | bt. (đ): Nh. Vỡ: Kiếm đất vỡ-vạc làm ăn; cắt-nghĩa cho vỡ-vạc. |
| vỡ vạc | đgt. 1. Vỡ hoang, khai phá đất hoang nói chung: Mọi vụ trên mảnh đất mới vỡ vạc cũng thu được dăm tạ thóc. 2. Vỡ rỡ ra, bắt đầu hiểu ra, nhận biết ra: chịu khó dạy nó mấy buổi, nó cũng vỡ vạc ra o Bây giờ đã vỡ vạc ra nhiều chứ trước kia thì mù tịt. |
| vỡ vạc | đgt 1. Bắt đầu khai thác một đất hoang: Người miền Bắc vào vỡ vạc ở phía nam Trung-bộ. 2. Bắt đầu hiểu: Dần dần cũng vỡ vạc thêm nghĩa lí (DgQgHàm). |
| vỡ vạc | Nói chung về sự “vỡ”: Vỡ-vạc ruộng đất. Cắt nghĩa vỡ-vạc. |
| Lão Bo , người hầu già an ủi : "Phải tìm cho cậu ấy một thầy đồ thật kiên tâm gắng sức may ra mới vỡ vạc được". |
| (Ảnh minh họa trên vtc.vn) Bước vào thời kỳ hội nhập , toàn cầu chơi chung sân , có tự tương tác , va vấp , so sánh , đối chiếu với nhiều nước trên thế giới thông qua những chỉ số mới vvỡ vạcra rằng ta còn kém bạn về nhiều mặt. |
| Bện quyện không phải là mê mải miệt mài của việc tô và vvỡ vạcnhững nét đầu tiên tạm gọi là vỡ lòng thư pháp. |
* Từ tham khảo:
- vớ
- vớ
- vớ bở
- vớ va vớ vẩn
- vớ vẩn
- vợ