Từ điển Tiếng Việt
Từ điển Việt Anh
Từ điển khác
Từ điển Hàn Việt
Từ điển Việt Nhật
Từ điển Pháp Việt
Từ điển Đức Việt
Từ điển Nga Việt
Từ điển Việt Trung
Ngữ liệu văn bản
Tin tức
Xem Âm lịch - Dương Lịch
vỡ vai
đgt.
(Trâu bò) bị rách vai ở chỗ mắc ách:
mới cày được vài đường đã vỡ vai
o
trâu vỡ vai.
Nguồn tham chiếu: Đại Từ điển Tiếng Việt
* Từ tham khảo:
-
vớ
-
vớ bở
-
vớ va vớ vẩn
-
vớ vẩn
-
vợ
-
vợ ba con, ởchưa hết lòng chồng
* Tham khảo ngữ cảnh
Nhà máy thủy điện Nậm Tha 5 và 6 bị v
vỡ vai
đập , bồi lắng lòng hồ chứa (khoảng 50 nghìn mét khối/hồ) , sạt lở đường vận hành từ nhà máy đến hồ chứa.
* Từ đang tìm kiếm (định nghĩa từ, giải thích từ):
vỡ vai
* Từ tham khảo:
- vớ
- vớ bở
- vớ va vớ vẩn
- vớ vẩn
- vợ
- vợ ba con, ởchưa hết lòng chồng