| ưu trương | tt. Có áp suất thẩm thấu cao hơn, thường so với áp suất thẩm thấu của huyết thanh. |
| ưu trương | tt (H. ưu: hơn; trương: rộng ra) Nói áp suất thẩm thấu cao hơn: Đó là một dung dịch ưu trương so với áp suất thẩm thấu của huyết thanh. |
| Khi uống oresol với nồng độ quá đặc như thế sẽ khiến hàm lượng muối trong máu tăng lên , gây tình trạng uưu trương(quá nhiều muối trong máu) khiến áp lực thẩm thấu trong máu cao hơn bình thường , hút nước từ tế bào , khiến tế bào bị hút hết nước nên bị teo tóp lại. |
* Từ tham khảo:
- ưu tư
- ưu việt
- v ,V
- V
- VV
- va