| v | dt. Chữ thứ 28 trong bản chữ cái vần Việt-ngữ, một phụ-âm. |
| V | - 1. Vôn (volt), viết tắt. 2. Chữ số La Mã biểu hiện số 5 |
| v | 1. Vôn (volt), viết tắt. 2. Chữ số la mã: 5. |
| v | dt Con chữ thứ hai mươi mốt của bảng chữ cái chữ quốc ngữ: Chữ V là phụ âm thứ mười sáu trong bảng chữ cái chữ quốc ngữ. |
| v | Kí hiệu của Vôn (von). |
| Giờ thì nàng đã có một cớ để khỏi tổn hại đến lòng tự cao là đến để mong vớt v ra khỏi vòng truy lạc. |
| Chàng biết đó là dãy phố huyện v. |
| Nhiều khi không có chuyện gì nói , hỏi nhau những câu vơ vẩn không đâu ; nào chuyện bán hoa , nào chuyện xảy ra hàng ngày , v. |
| v... Có khi không biết nói chuyện gì , hai người chỉ ngắm nhau mà cười. |
| Những kẻ say mê bạo lực v. |
| Những việc họ vui mừng như được khỏi nộp thuế , được chia của cải , được tận mắt chứng kiến bọn hào lý thất thế tiu nghỉu v. |
* Từ tham khảo:
- va
- va
- va chạm
- va-dơ-lin
- va đũa chạm bát
- va-gông