| va | đdt. C/g. Vả, ông ta, anh ta, tiếng chỉ một người vắng mặt ngang vai hoặc lớn tuổi hơn, cách không khinh không trọng: Va đi vắng rồi. |
| va | đt. Chạm vào, đụng phải: Va đầu vào tường. |
| va | - 1 đgt Đại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường: Suốt một đời va sẽ khổ sở (ĐgThMai). - 2 đgt Chạm mạnh: Em bé ngã va vào ghế. |
| va | đgt. Đụng mạnh, đập vào vật gì, thường không cố ý: va đầu vào tường o Hai đứa chạy va đầu vào nhau. |
| va | dt. Nó, hắn, y: Hôm nay va không đến. |
| va | đgt Đại từ ngôi thứ ba, chỉ đàn ông dùng với ý coi thường: Suốt một đời va sẽ khổ sở (ĐgThMai). |
| va | đgt Chạm mạnh: Em bé ngã va vào ghế. |
| va | đdt. Người ấy, hắn, nó: Cái ấy của va. |
| va | đt. Đụng, chạm phải: Đi va phải cột. || Va phải, va nhằm. |
| va | (đph).- đ. Đại từ ngôi thứ ba, dùng với ý coi thường và có nghĩa như nó: Va là một người bướng bỉnh. |
| va | .- đg. Chạm mạnh: Va khuỷu tay vào cái ghế. |
| va | Người ấy, hắn, nó: Bảo va, va không nghe. |
| va | Đụng phải, chạm phải: Va đầu vào cột. Văn-liệu: E-dè gió đập, hãi-hùng sóng va (K). |
| Lần này đờm chỉ còn rây có ít máu : chàng cho cả chỗ đờm ấy va`o lọ đậy nút lại cẩn thận bỏ vào va li. |
Nhìn quanh quẩn trong phòng , Loan thấy ở góc tường có cái va ly bỏ ngỏ. |
| Loan đưa mắt nhìn Dũng dò xem cử chỉ của Dũng lúc đó ra sao , Dũng va^~n thản nhiên , vừa đánh diêm đốt đèn , vừa nói : Ấy vừa lúc nãy , khi xếp hai cái ảnh vào va li , tôi mới sực nhớ đến cô và nhớ ra rằng chưa báo tin để cô hay , thì may quá , cô lại đến chơi. |
Ra khỏi nhà Dũng , Loan cắm đầu đi men theo va hè thành phố , quên cả mưa gió ướt lạnh. |
| Chàng hỏi vú già : Đã sửa soạn va ly chưa ? Vú già đáp : Xong rồi cậu ạ. |
| Tôi lấy cái va ly nhỏ vì cái va ly lớn bà Hai mượn. |
* Từ tham khảo:
- va-dơ-lin
- va đũa chạm bát
- va-gông
- va-li
- va-lít
- va-ni