| va chạm | đt. Đụng-chạm, trúng nhằm: Đồ sứ, đừng để va-chạm mẻ đi. // (B) Động đến, mếch lòng nặng: Anh em, đừng cho va-chạm; quyền-lợi bị va-chạm. |
| va chạm | đgt. 1. Đụng mạnh vào cái khác: chạy va chạm hết chỗ này đến chỗ khác o Cốc chén bát đĩa va chạm loảng xoảng. 2. Tranh cãi nhau do thiếu nhất trí hoặc mâu thuẫn nhau: va chạm quan điểm o Trong quá trình làm việc đôi khi cũng va chạm nhau. 3. (Quá trình) tương tác giữa hai vật trong một thời gian ngắn. |
| va chạm | đgt Xích mích với nhau; có mâu thuẫn với nhau: Trong cơ quan, anh ấy không va chạm với ai. dt Sự va chạm: Để tránh mọi va chạm (NgKhải). |
| va chạm | .- Có chuyện xích mích, có điều mâu thuẫn với người khác. |
| Sự phức tạp về nguồn gốc , khác biệt va chạm về ngôn ngữ , văn hóa , đã gây khá nhiều xáo trộn , đến nỗi dân địa phương cảm thấy phải liên kết lại để bảo vệ quyền lợi , đề phòng những kẻ vong mạng xa lạ. |
| Thêm tiếng bàn ghế va chạm , tiếng bát đũa loảng xoảng. |
| Chữ nghĩa ở cái xó rừng này như cây kim trong túi , trước sau gì cũng ló ra ngoài thôi ! Càng ngày ông giáo càng có cảm giác khó chịu là mình bị lôi cuốn vào một vùng sôi động , có gió bão và tiếng va chạm vũ khí , mà không có cách nào cưỡng lại được. |
| Có tiếng kéo hộc tủ , tiếng va chạm các đồ vật lặt vặt lỉnh kỉnh trong rổ may. |
| Nhà chật chội , vẻ lăng xăng của Lợi quấy động sự yên tĩnh và trật tự trong gian nhà nhỏ , va chạm thói quen của hai cha con ông giáo. |
| Các va chạm giữa hai lực lượng sinh sôi mau chóng. |
* Từ tham khảo:
- va đũa chạm bát
- va-gông
- va-li
- va-lít
- va-ni
- va-ri