| ứng tuyển | đt. Tới cho người tuyển chọn; dự cuộc thi tuyển: Đăng tên ứng-tuyển. // Nh. ứng-cử (nghĩa 2). |
| ứng tuyển | Nh. Ứng cử. |
| ứng tuyển | đgt (H. tuyển: lựa chọn) Xin được lựa chọn: Cần một trăm học sinh học nghề, đã có hai trăm đơn ứng tuyển. |
| ứng tuyển | Nht. ứng cử. |
| ứng tuyển | .- Nh. Ứng cử (cũ). |
| ứng tuyển | Cũng nghĩa như “ứng-cử”. |
| Thế nên cứ ở đâu có đăng tuyển thông tin việc làm thêm là Bình lại tích cực uứng tuyểntham gia để kiếm thêm tiền trang trải cuộc sống. |
| Đại diện nhà trường cho biết , Đại học Fulbright Việt Nam tìm kiếm ứng viên toàn diện , có khả năng sáng tạo , làm việc nhóm , kết nối , tư duy , giải quyết vấn đề , kỹ năng giao tiếp... Hồ sơ uứng tuyểnđược công bố vào ngày 1/12/2017. |
| Học sinh và phụ huynh tuyệt đối không nắm được điểm số cho đến khi các em bước vào năm học lớp 11 , thời điểm bắt đầu làm hồ sơ uứng tuyểnvào đại học. |
| Rút cục tại vòng tuyển chọn ở Thành Đô , trong số rất nhiều người uứng tuyểncuối cùng chỉ còn lại mình Đặng Tiệp. |
| Liên lạc với nhà báo Phan Đăng anh cho biết , anh chưa hề nộp hồ sơ uứng tuyểnvị trí dẫn chương trình Ai là triệu phú vì anh cảm thấy mình không tự tin khi ngồi ghế dẫn. |
| Đó cũng là lần đầu tiên lên thành phố , lần đầu tiên biết đến một ngôi trường xa thật xa Với nhiều người , đó còn là lần đầu tiên một mình vào Sài Gòn , ra Hà Nội để uứng tuyển. |
* Từ tham khảo:
- ước
- ước ao
- ước chung
- ước chừng
- ước của trái mùa
- ước định