| ứng viện | đt. Đáp lời cầu-viện, tiếp-cứu người theo lời xin: Chở gạo ứng-viện cho đồng bào bị nạn lụt. |
| ứng viện | đgt. Cứu viện theo yêu cầu: đưa quân ứng viện kịp thời. |
| ứng viện | đgt (H. viện: cứu giúp) Đến cứu giúp theo lời kêu gọi: Đơn vị đó bị bao vây, nhưng một đại đội đã đến ứng viện. |
| ứng viện | Đem quân đi cứu kẻ cầu-viện: Đem quân đi ứng viện. |
| Lặn lội hàng tuần mới đến cửa bể Thần Phù , nghe tướng giặc Lã Nghị bắt cướp mấy trăm phụ nữ hiện đóng giữ ở phủ Thiên Trường(14) trơ trọi không có quân ứng viện , Sinh đoán chắc Lệ Nương cũng ở trong ấy. |
| Biền đem hơn năm nghìn quân vượt biển đi trước , hẹn Duy Chu đem quân ứng viện. |
| Đối với các khoản gây thiệt hại do hạch toán thiếu nguồn thu gây thiệt hại 3.274.390.000 đồng ; sửa sổ sách kế toán sai quy định gây thiệt hại 3.519.907.490 đồng ; chi tạm uứng việnphí không thu hồi gây thiệt hại 143.400.840 đồng ; quản lý ngoài sổ sách kế toán tiền tạm ứng bệnh nhân còn tồn gây thiệt hại 523.353.000 đồng ; khen thưởng ngoài sổ sách kế toán 1.802.892.000 đồng tại Bệnh viện Đa khoa Khu vực Tháp Mười sẽ được điều tra xử lý bằng một vụ án khác. |
| Thực hiện nhiệm vụ chiến lược của Bộ Chính trị và Quân ủy Trung ương , trên cương vị là Tổng Tham mưu trưởng , Thượng tướng Văn Tiến Dũng nghiên cứu , đánh giá và nhận định về tình hình địch ở chiến trường Trị Thiên và chỉ rõ : Điểm mạnh của địch là quân số đông , với ba phòng tuyến vững chắc , cùng với địa hình cho phép địch có thể phát huy được binh khí kỹ thuật , hành quân uứng viện, chi viện hỏa lực thuận lợi. |
| Đây là uứng việnnặng ký trong chiến dịch tranh cử hiện tại của ông Erdogan. |
| Tuần tới cháu phải phẫu thuật mà vợ chồng em mới đóng tạm uứng việnphí được 5 triệu đồng. |
* Từ tham khảo:
- ước ao
- ước chung
- ước chừng
- ước của trái mùa
- ước định
- ước hẹn