| ưng khuyển | dt. Chim mồi và chó săn. // (thth) Đày-tớ nhà sang được sai làm việc hung-dữ, hiếp-đáp người lành. |
| ưng khuyển | dt. Chim mồi và chó săn; dùng để chỉ bọn tay sai nói chung: phường ưng khuyển. |
| ưng khuyển | dt (H. ưng: chim ưng; khuyển: chó.- Chim ưng và chó là những con vật người ta dùng đi săn) Kẻ tôi tớ hầu hạ: Bọn tay sai của đế quốc chỉ là một bọn ưng khuyển đê hèn. |
| ưng khuyển | dt. Chim ưng và chó săn: ngb. kẻ rình mò để săn bắt người. |
| ưng khuyển | .- Bọn chim mồi chó săn, tay sai đắc lực. |
| ưng khuyển | Chim ưng và chó săn. Nghĩa bóng: Kẻ chịu người ta sai khiến đi rình-mò, đi săn bắt người: Phường ưng khuyển. |
| Chàng bèn thi triển võ nghệ , ra tay nghĩa hiệp một phen , đánh tan giặc cướp , cứu được cô nương Kiều Nguyệt Nga khỏi móng vuốt lũ uưng khuyển. |
* Từ tham khảo:
- ưng song
- ưng thuận
- ưng thượng
- ưng ức
- ưng ửng
- ưng ý