| úm ba la | trt. án bát-nhã, câu thần-chú. |
| úm ba la | I. Những tiếng dùng trong câu thần chú, được sử dụng khi đùa vui, làm như thể sẽ có điều lạ sẽ xảy ra sau đó: úm ba la ba đồng thành bảy. II. đgt. Đánh lừa: Già rồi mà còn bị thằng trẻ ranh úm ba la. |
| Nam ca sĩ tạo kiểu tự sướng cùng vũ đoàn và trong lúc tất cả mọi người phải chen chúc để góp mặt vào khung hình thì Sơn Tùng nhanh chóng uúm ba lađể có được một bức ảnh đẹp lung linh với đầy đủ sự hiện diện của tất cả mọi người. |
| Nhắng nhít ngoài đường thôi , vào đến trường là uúm ba lathành thanh niên nghiêm túc hết. |
| Và tất nhiên , kỹ xảo Hollywood hân hạnh tài trợ cho chương trình uúm ba laxì bùa này. |
* Từ tham khảo:
- un đúc
- ùn
- ùn tắc
- ùn ùn
- ủn ỉn
- ủn xỉn