| un | đt. Đốt cho có khói: Gom đống lại rồi un; đống un. // (R) Vẩy thành đống: Un đống lại. // (B) C/g. Hun, rèn-đúc. |
| un | đgt. Hun: un khói o un muỗi o un đúc. |
| un | tt Đầy một màu: Ngút toả trời Ngô un sắc trắng (Phan Văn Trị). |
| un | đt. Chấp, họp lại: Un thành đống. Ngr. Chất lại rồi đốt cho khói xông vào. Nht. Hun. |
| un | Xem “hun”. |
| Nhiều hôm An quên , ông giáo đã chợp mắt một lúc , chợt nhớ một mình thức dậy un muỗi , sửa thế nằm cho con , gài lại một hạt nút , lau sạch một vết bùn trên trán Kiên. |
| Trấu un cháo heo đang ngún đỏ , phát ra một vùng ánh sáng mờ mờ. |
| Bắt đầu luôn luôn là những chuyện lặt vặt : thằng Út nghịch ném đá vào con gà trống của nhà Hai nhiều ,làm lộ hết một con mắt ; An un lá tre vô ý quên xem hướng gió , để khói giạt cả vào nhà cậu mợ giữa bữa cơm chiều ; một con heo bị sổng chuồng , một cái rác tấp qua tấp lại... ôi thôi biết bao nhiêu cái tủn mủn từng góp thành mối buồn phiền cho những kẻ láng giềng bất đắc dĩ. |
| Như hôm cái An un lá tre. |
| Họ mời ông đến ngồi bên đèn hoặc bên đống lửa un muỗi , " cho nó ấm ". |
| Tối nào cũng phải đốt lửa un muỗi. |
* Từ tham khảo:
- ùn
- ùn tắc
- ùn ùn
- ủn ỉn
- ủn xỉn
- ủn xỉn