| ùn | đt. ùa, xông vào, tràn tới: Nước ùn vào nhà. |
| ùn | đt. ứ lại, đọng lại thành đống: Để rác ùn lên; công-việc ùn lại. |
| ùn | đgt. 1. Bốc lên thành nhiều lớp dày đặc: Khói ùn lên o Mây ùn khắp bầu trời. 2. Dồn đọng thành đám, thành đống lớn: Đoàn xe ùn lại làm tắc đường o chẳng biết ở đâu ùn ra lắm thế. |
| ùn | đgt 1. Đầy lên vì tích đọng lại: Rác rưởi ùn lên. 2. Tập trung đông: Trạm cứ mỗi ngày một ùn lên những người (NgTuân). |
| ùn | đt. Đọng, dồn lại: Thiên-hạ ùn tới. |
| ùn | .- t. Đầy lên vì tích đọng lại nhiều: Không dọn, rác rưởi ùn khắp sân. |
| ùn | Đọng lại thành đống: Để rác ùn lên. Công việc ùn lại. |
| Trương cau mày tự nhủ : Trong lúc mình thế này thì nó cứ giàu ùn lên mãi. |
| Thấy khói bốc cao rồi ùn ùn giạt cả sang phía nhà cậu mợ , chưa kịp lấy nước dập tắt lửa thì từ phía bên kia , giọng Kiền đã vọng sang : Ai đốt rác làm ơn làm phước chờ cho người ta ăn xong bữa đã. |
An xen vào tiếp lời em : Vậy mà vài hôm sau , từng đám ăn mày ở đâu lại ùn ùn kéo đến. |
| thế mà không biết ai đồn đãi trên này có đất lành , người ta ùn ùn kéo nhau lên. |
| Đến lúc thấy lũ trẻ con phía trước nhà ùn ùn kéo đi , nó chạy theo. |
| Nhưng về như thế nào ? Gióng trống hô lên một tiếng , chắc chắn mấy nghìn người chúng ta ùn ùn đổ xuống đèo thì không có gì ngăn chống được. |
* Từ tham khảo:
- ùn ùn
- ủn ỉn
- ủn xỉn
- ủn xỉn
- ún
- ún