| tuyển binh | đt. C/g. Tuyển lính, mộ người rồi xem xét sức khoẻ để cho vào nhà binh. |
| tuyển binh | - Cg. Tuyển mộ. Chọn lựa những người khỏe vào quân đội. |
| tuyển binh | đgt. Tuyển quân. |
| tuyển binh | đgt Lựa chọn người khoẻ vào quân đội: Thanh niên ta hăng hái hưởng ứng cuộc tuyển binh. |
| tuyển binh | đt. Chọn binh lính. |
| tuyển binh | .- Cg. Tuyển mộ. Chọn lựa những người khoẻ vào quân đội. |
Tên xã trưởng lẩm nhẩm tính : Con trai đến 18 tuổi thì đã phải theo lệ biên tên ngay vào sổ tuyển binh. |
* Từ tham khảo:
- tuyển cử
- tuyển dụng
- tuyển hiền dữ năng
- tuyển khoáng
- tuyển lựa
- tuyển mộ