| tuyển lựa | - Nh. Tuyển: Tuyển lựa những bài văn hay. |
| tuyển lựa | đgt. Chọn lấy theo tiêu chuẩn nào đó: tuyển lựa thóc giống. |
| tuyển lựa | đgt Tuyển theo một tiêu chuẩn chặt chẽ: Tuyển lựa cán bộ cho cơ quan. |
| tuyển lựa | đt. Nht. Tuyển-chọn. |
| tuyển lựa | .- Nh. Tuyển: Tuyển lựa những bài văn hay. |
| Nhưng tôi thấy có hai điều bất lợi : một là nghĩa binh của ta lâu nay quen ở chốn rừng rú , tuổi tác chênh lệch , quần áo lôi thôi , chắc chắn không có đủ uy nghi như toán dàn chào tôi tuyển lựa và huấn luyện kỹ trên Kiên thành. |
| Liên quan thủ tục thẩm duyệt dự án cao tốc nói trên , ngày 19/10 , Thứ trưởng Bộ GTVT Nguyễn Nhật xác nhận với PLVN : Dự kiến , đầu tuần tới , Bộ sẽ họp lấy ý kiến các cơ quan về Hồ sơ mời sơ ttuyển lựachọn nhà đầu tư cho cao tốc Mỹ Thuận Cần Thơ. |
| Với những năm trước đây , theo ông Khánh cho biết , cứ vài nghìn hồ sơ , nhà trường tổ chức ttuyển lựavà chọn khoảng 600 em để thi tuyển , sau đó chỉ chọn được khoảng 35 học sinh. |
| Những tỉ lệ vàng Quy trình ttuyển lựavô cùng khắc khe đòi hỏi bạn phải sở hữu cơ thể với những tỷ lệ gần như tuyệt hảo. |
| Cuối cùng , người thiểu số ở địa bàn xung quanh đường mòn sẽ được ttuyển lựavà trở thành hạt nhân chống đối cho các hoạt động dài hơi chống quân đội miền Bắc. |
| Ray Call tin là số người Nùng gốc Hoa này "là những chiến binh tốt hơn nhiều so với một người lính người Việt trung bình... và đã ttuyển lựasố này và họ chiếm "đa số trong các toán thám báo". |
* Từ tham khảo:
- tuyển quân
- tuyển sinh
- tuyển tập
- tuyển thủ
- tuyển trạch
- tuyến