| tuyển sinh | - 1. d. Người đỗ một kỳ thi ở tỉnh, thời xưa. 2. đg. Chọn học sinh vào một trường: Kỳ thi tuyển sinh. |
| tuyển sinh | đgt. Tuyển học sinh vào trường học: thi tuyển sinh vào đại học o ban tuyển sinh. |
| tuyển sinh | đgt (H. sinh: học trò) Lựa chọn học sinh vào học các trường: Kì thi tuyển sinh vào các trường kĩ nghệ. |
| tuyển sinh | .- 1. d. Người đỗ một kỳ thi ở tỉnh, thời xưa. 2. đg. Chọn học sinh vào một trường: Kỳ thi tuyển sinh. |
Với thành tích học tập kể trên , Thạc đã được Ban tuyển sinh Hà Nội xếp vào diện đi đào tạo tại Liên Xô. |
| Tuy nhiên do hệ thống giáo dục chưa hoàn chỉnh và Collège Paul Bert chỉ dạy con quan chức Pháp , công chức cao cấp người Việt nên không thể tuyển sinh được vì thế Toàn quyền Klobukowski (1908 1911) tạm dừng kế hoạch. |
| Trường Cao đẳng Thú y Đông Dương (École Supérieure Vétérinaire de l’Indochine) đào tạo phụ tá thú y sĩ với học trình bốn năm thì tuyển sinh lại khác. |
| Học sinh tốt nghiệp cấp III làm đơn đề đạt nguyện vọng vào trường đại học nào mà họ thích , tuy nhiên ban tuyển sinh xem xét học lực có thể điều chỉnh nguyện vọng , sau đó học sinh chỉ làm bài kiểm tra. |
| Cho đến năm 1976 , học sinh Hà Nội tự lên Ban tuyển sinh thành phố (ở phố Lý Thái Tổ) lấy kết quả thi , trước năm này , thí sinh dù đủ điểm nhưng không Đoàn viên và Hạnh kiểm Kém cũng bị trượt. |
| Nộp hồ sơ và bình chọn tại địa chỉ website chính thức của chương trình : www.sieumauvietnam.vn Thời gian ttuyển sinhvà voting trực tuyến (vòng 1) đến hết ngày 19/1/2018. |
* Từ tham khảo:
- tuyển thủ
- tuyển trạch
- tuyến
- tuyến
- tuyến dẫn
- tuyến giáp