| tuyến dẫn | đt. Nh. Tiến-dẫn. |
| tuyến dẫn | đgt. Dắt mối cho người này với người khác: người tuyến dẫn. |
| tuyến dẫn | Dắt mối người này với người kia: Mượn người tuyến-dẫn. |
| Tiếp đó , Liên danh Anh Phát Sông Chu lại được tỉnh Thanh Hóa cho phép làm chủ đầu tư xây dựng ttuyến dẫnnước thô 90.000 m3/ngày đêm , dẫn nước từ hồ Yên Mỹ về hồ Đồng Chùa mà không qua đấu thầu. |
| Báo Tri thức trực ttuyến dẫnlời ông Nguyễn Hữu Tuy Chủ tịch UBND thị xã Hoàng Mai cho biết , vụ cháy tại cơ sở sang chiết gas quy mô chừng nửa hecta , hoạt động nhiều năm nay. |
| Báo Tri thức trực ttuyến dẫnlời chàng trai Bà Rịa Vũng Tàu cho biết , Huy đam mê các con số nhưng phải đến những năm cấp 3 , dưới sự hướng dẫn của các thầy cô , em mới bộc lộ rõ năng khiếu của mình. |
| Các hài cốt liệt sĩ được tìm thấy Ảnh : báo Công an nhân dân Báo Tri thức trực ttuyến dẫnlời thiếu tá Lê Ngọc Hà , Trưởng ban Chính sách Bộ Chỉ huy quận sự Bình Dương , các liệt sĩ được tìm thấy được xác định thuộc Sư đoàn 7 , Sư đoàn 9 , Quân đoàn 4. |
| Liên quan đến vụ việc , báo Tri thức trực ttuyến dẫnlời khai của Định cho hay , khoảng 10h ngày 12/5/2016 , Định đến cửa hàng trên để mua chim. |
| Nó chết oan quá" báo Tri thức trực ttuyến dẫnlời mẹ của nạn nhân nghẹn ngào. |
* Từ tham khảo:
- tuyến lệ
- tuyến mật
- tuyến mồ hôi
- tuyến ngoại tiết
- tuyến nội tiết
- tuyến nước bọt